
18
VN
Mức tiết kiệm năng lượng*
2
(Chỉ áp dụng với Jordan)
KD-65X7500F: A+
KD-55X7500F: A
KD-49X7500F: A
KD-43X7500F: A
(Chỉ áp dụng với Ai Cập)
KD-55X7500F: B
Kích thước màn hình (đo theo đường chéo) (Xấp
xỉ.)
KD-65X7500F: 65 inch / 163,9 cm
KD-55X7500F: 55 inch / 138,8 cm
KDL-49W800F / KD-49X7500F: 49 inch / 123,2 cm
KDL-43W800F / KD-43X7500F: 43 inch / 108,0 cm
Điện năng tiêu thụ
Ghi ở phía sau TV
Điện năng tiêu thụ*
2
Ở chế độ [Tiêu chuẩn]:
(Chỉ áp dụng với Jordan)
KD-65X7500F: 106 W
KD-55X7500F: 114 W
KD-49X7500F: 77 W
KD-43X7500F: 66 W
(Chỉ áp dụng với Ai Cập)
KD-55X7500F: 112,0 W
Ở chế độ [Sống động]:
KD-65X7500F: 167 W
KD-55X7500F: 180 W
KD-49X7500F: 109 W
KD-43X7500F: 96 W
Năng lượng tiêu thụ bình quân hàng năm*
2
(Chỉ áp dụng với Jordan)*
3
KD-65X7500F: 147 kWh
KD-55X7500F: 158 kWh
KD-49X7500F: 107 kWh
KD-43X7500F: 92 kWh
(Chỉ áp dụng với Ai Cập)*
4
KD-55X7500F: 307 kWh
Điện năng tiêu thụ ở chế độ chờ*
2
*
5
*
6
0,50 W
Độ phân giải màn hình
(ngoại trừ KDL-49W800F / 43W800F)
3.840 điểm (chiều ngang) × 2.160 dòng (chiều dọc)
(chỉ dành cho KDL-49W800F / 43W800F)
1.920 điểm (chiều ngang) × 1.080 dòng (chiều dọc)
Định mức công suất
USB 1/2
5 V , 500 mA MAX
USB 3
5 V , 900 mA MAX
Kích thước (Xấp xỉ.) (r × c × s)
Có Bệ để bàn
KD-65X7500F: 1.461 × 907 × 355 mm
KD-55X7500F: 1.242 × 784 × 356 mm
KD-49X7500F: 1.101 × 705 × 279 mm
KDL-49W800F: 1.101 × 705 × 268 mm
KD-43X7500F: 970 × 630 × 278 mm
KDL-43W800F: 970 × 631 × 268 mm
Không có Bệ để bàn
KD-65X7500F: 1.461 × 844 × 80 mm
KD-55X7500F: 1.242 × 721 × 80 mm
KD-49X7500F: 1.101 × 645 × 58 mm
KDL-49W800F: 1.101 × 645 × 57 mm
KD-43X7500F: 970 × 571 × 58 mm
KDL-43W800F: 970 × 571 × 57 mm
Khối lượng (Xấp xỉ.)
Có Bệ để bàn
KD-65X7500F: 21,4 kg
KD-55X7500F: 17,4 kg
KD-49X7500F: 12,6 kg
KDL-49W800F: 12,3 kg
KD-43X7500F: 10,4 kg
KDL-43W800F: 9,9 kg
Không có Bệ để bàn
KD-65X7500F: 20,2 kg
KD-55X7500F: 16,2 kg
KD-49X7500F: 12 kg
KDL-49W800F: 11,8 kg
KD-43X7500F: 9,8 kg
KDL-43W800F: 9,4 kg
*1 Chỉ có ở khu vực/quốc gia giới hạn/model TV.
*2 Thông tin này chỉ dành cho EU và các quốc gia khác
có quy định liên quan dựa theo quy định dán nhãn
năng lượng của EU.
*3 Năng lượng tiêu thụ mỗi năm, dựa trên điện năng tiêu
thụ của TV hoạt động 4 giờ mỗi ngày trong 365 ngày.
Năng lượng tiêu thụ thực tế sẽ tùy thuộc vào cách sử
dụng TV.
*4 Năng lượng tiêu thụ mỗi năm, dựa trên điện năng tiêu
thụ
của TV hoạt động 8 giờ mỗi ngày trong 360 ngày.
Năng lượng tiêu thụ thực tế sẽ tùy thuộc vào cách sử
dụng TV.
*5 Nguồn điện định mức ở chế độ chờ đạt sau khi TV
hoàn tất các nội trình cần thiết.
*6 Công suất tiêu thụ ở chế độ chờ sẽ tăng nếu TV có kết
nối mạng.
Lưu ý
• Các phụ kiện tùy chọn có thể đi kèm tùy thuộc vào quốc
gia/vùng/model TV/kho dự trữ.
• Thiết kế và thông số kĩ thuật có thể thay đổi mà không
cần thông báo.
Comments to this Manuals